Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
自分
じぶん
の
失敗
しっぱい
を
先生
せんせい
のせいにした。
Anh ấy đã đổ lỗi cho giáo viên về thất bại của mình.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
自分
じぶん
bản thân
失敗
しっぱい
thất bại; sai lầm; lỗi
先生
せんせい
giáo viên; thầy
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
失
Thất
mất; lỗi
敗
Bại
thất bại; đánh bại; đảo ngược
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống