Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
私
わたし
に「もっと
速
はや
く
走
はし
りなさい。
疲
つか
れたのかい」と
言
い
った。
Anh ấy đã nói với tôi, "Chạy nhanh lên. Bạn mệt rồi à?"
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
私
わたくし
tôi
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
走る
はしる
chạy
為さる
なさる
làm
疲れる
つかれる
mệt mỏi; kiệt sức; mệt nhọc; trở nên mệt mỏi
言う
いう
nói
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
私
Tư
tư nhân; tôi
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
走
Tẩu
chạy
疲
Bì
kiệt sức; mệt mỏi; mệt nhọc
言
Ngôn
nói; từ