Dịch nghĩa:
彼は来ると言ったが、その通りやって来た。
Anh ấy đã nói sẽ đến và đúng như vậy, anh ấy đã đến.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
来
Lai
đến; trở thành
言
Ngôn
nói; từ
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v