Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
彼
かれ
は
来
く
ると
思
おも
いますか」「
来
こ
ないといいね」
"Bạn nghĩ anh ấy sẽ đến không?" "Hy vọng là không."
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
来る
くる
đến
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
来
Lai
đến; trở thành
思
Tư
nghĩ