Dịch nghĩa:
彼は怒って、鍵のかかったドアをがたがたゆすった。
Anh ấy tức giận và lắc cánh cửa bị khóa.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
怒
Nộ
tức giận; bị xúc phạm
鍵
Kiện
chìa khóa