Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
彼
かれ
のお
兄
にい
さんほど
頭
あたま
がよくない。
Anh ấy không thông minh bằng anh trai mình.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
お兄さん
おにいさん
anh trai; anh cả
頭
あたま
đầu
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
兄
Huynh
anh trai; anh cả
頭
Đầu
đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn