Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
彼
かれ
のおじいちゃんにそっくりだ。
Anh ấy trông giống hệt ông mình.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
爺
じじ
ông già
そっくり
tất cả; hoàn toàn
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó