Dịch nghĩa:

Ít nhất mỗi tháng anh ấy đọc 10 cuốn sách.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thiếu ít
Nguyệt tháng; mặt trăng
Sách quyển; đơn vị đếm sách
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Độc đọc