Dịch nghĩa:
彼は学校ではクラスの首席で通した。
Anh ấy là học sinh giỏi nhất lớp ở trường.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
首
Thủ
cổ; bài hát
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v