Dịch nghĩa:

Khi còn nhỏ, anh ấy luôn xem TV.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tử trẻ em
Cung cung cấp
Khoảnh thời gian; khoảng; về phía
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy