Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
妹
いもうと
の
手
て
からチョコレートをひったくった。
Anh ấy đã giật lấy viên sô cô la từ tay em gái.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
妹
いもうと
em gái
手
て
tay; cánh tay
チョコレート
sô cô la
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
妹
Muội
em gái
手
Thủ
tay