Dịch nghĩa:
彼は壁一面にポスターをべたべた張った。
Anh ấy đã dán đầy poster lên một bức tường.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
壁
Bích
tường; niêm mạc (dạ dày); hàng rào
一
Nhất
một
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)