Dịch nghĩa:

Anh ta đang cố gắng bắt cậu ăn bụi.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Trần bụi; rác
Thực ăn; thực phẩm