Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
友人
ゆうじん
の
援助
えんじょ
を
求
もと
めなければならなかった。
Anh ấy buộc phải nhờ cậy sự giúp đỡ của bạn mình.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
友人
ゆうじん
bạn bè
援助
えんじょ
hỗ trợ; viện trợ
求める
もとめる
muốn; mong muốn
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
友
Hữu
bạn bè
人
Nhân
người
援
Viện
giúp đỡ; cứu
助
Trợ
giúp đỡ
求
Cầu
yêu cầu