Dịch nghĩa:
彼は働きに働いて、ついに病気になった。
Anh ấy đã làm việc miệt mài đến mức cuối cùng đã ốm.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
働
Động
làm việc
病
Bệnh
bệnh; ốm
気
Khí
tinh thần; không khí