Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
今
いま
もいい
人
ひと
だから
将来
しょうらい
もいい
夫
おっと
になるよ。
Anh ấy bây giờ vẫn là người tốt, chắc chắn anh ấy sẽ là một người chồng tốt.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
今
いま
bây giờ
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
人
ひと
người; ai đó
将来
しょうらい
tương lai; triển vọng (tương lai)
夫
おっと
chồng
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
今
Kim
bây giờ
人
Nhân
người
将
Tương
lãnh đạo; chỉ huy
来
Lai
đến; trở thành
夫
Phu
chồng; đàn ông