Dịch nghĩa:

Vì sự bất cẩn, anh ấy đã gãy xương chân.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Túc chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
Cốt bộ xương; xương; hài cốt; khung
Chiết gấp; bẻ