Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
一時間
いちじかん
で
我々
われわれ
に
追
お
いつくだろう。
Anh ấy sẽ kịp bắt kịp chúng ta trong một giờ.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
一
いち
một; 1
時間
じかん
thời gian
我々
われわれ
chúng tôi
追いつく
おいつく
bắt kịp
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
一
Nhất
một
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
追
Truy
đuổi theo; đuổi đi; theo dõi; theo đuổi; trong khi đó