Dịch nghĩa:

Khi tức giận, anh ấy thường xuyên nói tục.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ô bẩn; ô nhiễm; ô nhục
Ngôn nói; từ
Diệp lá; lưỡi
Thổ nhổ; nôn; ợ; thú nhận; nói (dối)
Tán rải; tiêu tán