Dịch nghĩa:

Anh ấy đã dùng vòi nước để tưới vườn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
使
Sử sử dụng; sứ giả
Đình sân; vườn; sân
Thủy nước
Tát rải; rắc