Dịch nghĩa:

Anh ấy đã chen vào hàng người đợi xe buýt.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đãi chờ đợi; phụ thuộc vào
Nhân người
Liệt hàng; dãy; hạng; tầng; cột
Cát tỷ lệ; chia; cắt; tách
Nhập vào; chèn