Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はズボンをプレスしてもらったか。
Anh ấy đã nhờ ai đó là quần cho mình chưa?
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
プレス
ép; dập; in
為る
する
làm
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó