Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はわざわざ
髪
かみ
にくしをかけたりしない。
Anh ấy không bao giờ cố tình chải chuốt tóc.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
態々
わざわざ
đặc biệt; nhất là; mất công (làm); đi đến công việc (làm); đi ra khỏi đường (để làm)
髪
かみ
tóc (trên đầu)
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
髪
Phát
tóc đầu