Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はみんな
私
わたし
にくれたが
代
か
わりに
何
なに
も
受
う
け
取
と
らなかった。
Anh ấy đã cho mọi người nhưng không nhận lại bất cứ thứ gì.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
私
わたくし
tôi
呉れる
くれる
cho; để cho
代わり
かわり
thay thế
何
なん
gì
受け取る
うけとる
nhận; lấy
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
私
Tư
tư nhân; tôi
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
何
Hà
gì
受
Thụ
nhận; trải qua
取
Thủ
lấy; nhận