Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はひどい
風邪
かぜ
をひいていたが、
働
はたら
かなければならなかった。
Anh ấy bị cảm nặng nhưng vẫn phải làm việc.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
酷い
ひどい
tàn nhẫn; vô tâm; cứng rắn; khắc nghiệt; nghiêm khắc
風邪
かぜ
cảm lạnh
働く
はたらく
làm việc; lao động
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
邪
Tà
tà ác
働
Động
làm việc