Dịch nghĩa:
彼はどちらの道へ進むか決心できなかった。
Anh ấy không thể quyết định nên đi con đường nào.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
心
Tâm
trái tim; tâm trí