V ておく (〜te oku) Thực hiện một hành động để chuẩn bị cho một tình huống trong tương lai; 'làm gì đó trước'. JLPT N4
~とおり (〜toori) Diễn tả rằng điều gì đó được thực hiện 'như là', 'như đã nói', hoặc 'như đã hướng dẫn'. JLPT N3