Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はそれをでっち
上
あ
げたに
違
ちが
いない。
Chắc chắn anh ấy đã bịa đặt nó.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
其れ
それ
đó; nó
でっち上げる
でっちあげる
bịa đặt; tạo ra; dựng lên (câu chuyện); bịa chuyện; tạo ra (cáo buộc)
違い
ちがい
sự khác biệt; sự phân biệt
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
上
Thượng
trên
違
Vi
khác biệt; khác