Dịch nghĩa:
彼は、その子に一目惚れだったんだよ。
Anh ấy đã yêu cô ấy từ cái nhìn đầu tiên.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
子
Tử
trẻ em
一
Nhất
một
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
惚
Hốt
phải lòng; ngưỡng mộ; già yếu