Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はけちとは
言
い
わないまでも
倹約
けんやく
家
か
だ。
Anh ấy không phải là keo kiệt nhưng là một người tiết kiệm.
Ngữ pháp:
V ないまでも (V nai made mo)
'Ngay cả khi không đến mức...', 'mặc dù không hoàn toàn...'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
言う
いう
nói
倹約家
けんやくか
người tiết kiệm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
言
Ngôn
nói; từ
倹
Kiệm
tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ