Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はかろうじて
轢
ひ
かれるのをまぬがれた。
Anh ấy suýt nữa thì bị xe cán.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
辛うじて
かろうじて
vừa đủ; suýt soát
轢く
ひく
cán qua; đâm phải
免れる
まぬがれる
thoát khỏi
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
轢
Lịch
cán qua