Dịch nghĩa:
彼はいつもアイスをのせたパイの方を選ぶんだ。
Anh ấy luôn chọn món bánh pie có kem trên cùng.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích