Dịch nghĩa:
彼はあらゆることをお金の面で考える。
Anh ấy luôn nghĩ về mọi thứ theo hướng tiền bạc.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
金
Kim
vàng
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ