Dịch nghĩa:
彼はあまりにも幼いので学校に行けなかった。
Anh ấy quá trẻ nên không thể đến trường.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
幼
Ấu
thời thơ ấu
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng