Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はあたりを
見回
みまわ
したが
誰
だれ
もみえなかった。
Anh ấy đã nhìn quanh nhưng không thấy ai.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
見回す
みまわす
nhìn quanh; quan sát
誰
だれ
ai
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
誰
Thùy
ai; ai đó