Dịch nghĩa:
彼の言う事を真に受けるなんて僕は馬鹿だった。
Tôi thật ngốc khi tin vào những gì anh ấy nói.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
言
Ngôn
nói; từ
事
Sự
sự việc; lý do
真
Chân
thật; thực tế
受
Thụ
nhận; trải qua
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
馬
Mã
ngựa
鹿
Lộc
hươu