Dịch nghĩa:

Chính sách của anh ấy tập trung vào phúc lợi công cộng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Chánh chính trị; chính phủ
Sách kế hoạch; chính sách
Quốc quốc gia
Dân dân; quốc gia
Phúc phúc; may mắn; tài lộc; giàu có
Chỉ phúc lợi; hạnh phúc
Trọng nặng; quan trọng
Điểm điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố