Dịch nghĩa:

Chuyến đi đã bị hủy bỏ vì anh ấy đột ngột ốm.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Cấp khẩn cấp
Bệnh bệnh; ốm
Lữ chuyến đi; du lịch
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Thủ lấy; nhận