Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
失敗
しっぱい
は
私
わたし
にはなんのかかわりもない。
Sự thất bại của anh ấy không liên quan gì đến tôi.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
失敗
しっぱい
thất bại; sai lầm; lỗi
私
わたくし
tôi
関わり
かかわり
mối quan hệ; kết nối
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
失
Thất
mất; lỗi
敗
Bại
thất bại; đánh bại; đảo ngược
私
Tư
tư nhân; tôi