Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
失敗
しっぱい
は
無能
むのう
によるものかそれとも
不運
ふうん
によるものか。
Sự thất bại của anh ấy là do bất tài hay do xui xẻo?
Ngữ pháp:
~?それとも~? (~? sore tomo ~?)
Trình bày hai lựa chọn hoặc phương án; 'hoặc', 'hoặc...hoặc'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
失敗
しっぱい
thất bại; sai lầm; lỗi
無能
むのう
bất tài; không có khả năng
よる
dám
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
其れ
それ
đó; nó
不運
ふうん
xui xẻo; không may; vận rủi; vận xui
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
失
Thất
mất; lỗi
敗
Bại
thất bại; đánh bại; đảo ngược
無
Vô
không có gì; không
能
Năng
khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ