Dịch nghĩa:

Anh trai anh ấy đi học bằng xe buýt.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Huynh anh trai; anh cả
Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng