Dịch nghĩa:
彼ならあいつに呼び出されてどっかいったよ。
Anh ấy đã đi đâu đó vì được người kia gọi.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời
出
Xuất
ra ngoài