Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
と
私
わたし
とどちらのほうが
若
わか
いですか。
Ai trông trẻ hơn, anh ấy hay tôi?
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
私
わたくし
tôi
ほう
ồ; ôi
若い
わかい
trẻ
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
私
Tư
tư nhân; tôi
若
Nhược
trẻ; nếu