Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
と
彼
かれ
らの
間
ま
にはこえられぬみぞがあった。
Giữa anh ấy và họ có một bức tường không thể vượt qua.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
間
Gian
khoảng cách; không gian