Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
が
賢
かしこ
いのかどうかはっきりしない。
Không rõ liệu anh ấy có thông minh không.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
賢い
かしこい
thông minh; khôn ngoan
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
はっきり
rõ ràng; rõ rệt; minh bạch
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
賢
Hiền
thông minh; khôn ngoan; trí tuệ; sự khéo léo