Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
が
脱獄
だつごく
囚
しゅう
だなんて、
私
わたし
には
思
おも
いもよらなかった。
Tôi không hề nghĩ rằng anh ấy là một tù nhân vượt ngục.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
脱獄
だつごく
vượt ngục; trốn tù
私
わたくし
tôi
思い
おもい
suy nghĩ
よる
dám
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
脱
Thoát
cởi; tháo bỏ; thoát khỏi; loại bỏ; bị bỏ sót; cởi ra
獄
Ngục
nhà tù; nhà giam
囚
Tù
bị bắt; tội phạm
私
Tư
tư nhân; tôi
思
Tư
nghĩ