Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
が
来
き
た
時
とき
、
彼
かれ
にそれについてたずねなさい。
Khi anh ấy đến, hãy hỏi anh ấy về điều đó.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
其れ
それ
đó; nó
為さる
なさる
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
来
Lai
đến; trở thành
時
Thời
thời gian; giờ