Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
が
何
なに
をしようと
我々
われわれ
は
気
き
にしない。
Chúng tôi không quan tâm anh ấy làm gì.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
何
なん
gì
為る
する
làm
我々
われわれ
chúng tôi
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
何
Hà
gì
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
気
Khí
tinh thần; không khí