Dịch nghĩa:
彼がついたら約束の金をはらいます。
Khi anh ấy đến, tôi sẽ thanh toán số tiền hẹn.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
束
Thúc
bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
金
Kim
vàng