Dịch nghĩa:
彼がそんなに若くしんだのは気の毒だ。
Thật đáng tiếc khi anh ấy qua đời khi còn quá trẻ.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
若
Nhược
trẻ; nếu
気
Khí
tinh thần; không khí
毒
Độc
độc; virus; nọc độc; vi trùng; hại; tổn thương; ác ý